#1 HỌC MASTER: solidworks 2014, 2015, 2016, 2017 thiết kế cơ khí

Nếu chưa biết về Solidworks hãy xem Video này

 

Có khá nhiều các lý do mà bạn nên lựa chọn Phần mềm Solidworks để học khi có nhu cầu sử dụng một phần mềm mô hình hóa 3D để phục vụ cho học tập, công việc, nghiên cứu hay tìm việc làm. (Còn đối với những người đã có sẵn định hướng sẽ làm ở đâu, học gì và sẽ sử dụng phần mềm nào thì không cần phải bàn đến nữa).

# Một số lý do nên học Solidworks từ sớm

  • Đây là một công cụ thuôc vào hạng trung trung các phần mềm CAD/CAM nên chi phí để mua bản quyền là không cao
  • Hỗ trợ những nhà thiết kế đầy đủ các công cụ: Vẽ 2D – 3D, Assembly, Drawing, Animation, Simation, Mechanical Design, Manufacturing và một số Add-in từ các hãng khác
  • Giao diện rất thân thiện
  • Đây là một trong những phần mềm CAD rất dễ sử dụng. Khi đã sử dụng được Solidworks thì học các phần mềm khác cũng dễ dàng
  • Nhiều trường đại học, cao đẳng đào tạo chế tạo máy hay thiết kế máy cũng lựa chọn phần mềm nào đễ giảng dạy cho bộ môn CAD/CAM
  • Ngày càng có nhiều nhiều người biết và sử dụng, tài liệu hướng dẫn tự học cũng rất nhiều trên thị trường, cả các khóa học online và offline
  • Một lượng lớn các công ty cơ khí đang tuyển vị trí kỹ sư thiết kế Solidworks

Mỗi năm luôn có những bản cập nhật phiên bản mới từ hãng Dassault Systemes phát hành để liên tục cải thiện về hiệu năng thiết kế, chức năng mới, dễ sử dụng đến với người dùng. Những điểm đến tiếp theo trong việc phát triển phần mềm là tối ưu hóa toàn bộ quy trình CAD/CAE/CAM/CNC và thiết kế những hệ thống dây chuyển sản xuất của cả nhà máy, trong từng khâu sẽ luôn có những bước kiểm tra thông số. Tương lai Solidworks có thể trở thành phần mềm đi đầu trong dành cho ngành cơ khí

Tài liệu này được biên soạn bởi tác giảng Nguyễn Quang Thắng, chia sẻ đến mọi người có nhu cầu tự học, tự tìm hiểu về phần mềm, kiển thức rất đầy đủ về thiết kế cơ khí và được xây dựng theo mức độ từ cơ bản đến nâng cao. Sau khi học tài liệu này có thể thành tạo 3 module: Thiết kế – lắp ráp – xuất bản vẽ.

Trong từng mục kiến thức sẽ giới thiệu đầy đủ các lệnh và nhưng tùy chọn mở rộng, ngoài nội dung về thiêt kế cơ khí còn hướng dẫn cách làm việc với animation, kiểm tra lắp ráp và thiết kế theo một số đặc tính cấu hình

 

 

Bài 1 Giới thiệu Solidworks Premium

Bài 2 Môi trường vẽ phác thảo Sketch 2D

  • Lệnh tạo đường thẳng
  • Lệnh tạo đường tròn
  • Lệnh tạo hình chữ nhật
  • Lệnh tạo hình bình hành (Parallelogram)
  • Lệnh tạo cung tròn
  • Lệnh tạo rãnh
  • Lệnh tạo hình đa giac (Polygon)
  • Lệnh Spline
  • Lệnh tạo đường cong theo phương trình (Equation Driven Curve)
  • Lệnh tạo đường cong đặc biệt
  • Lệnh thiết kế dòng Text
  • Lệnh tạo điểm (Point)
  • Lệnh chỉnh sửa đối tượng
  • Lệnh Split Entities
  • Lệnh Convert Entities
  • Lệnh Intersection Curve
  • Lệnh Offset Entites
  • Lệnh tạo ảnh (Mirror Entities)
  • Lệnh tạo ảnh nhanh (Dynamic Mirror)
  • Nhóm lệnh tạo dãy
  • Các mối quan hệ ràng buộc
  • Nhóm lệnh thay đổi đối tượng gốc
  • Nhóm lệnh ghi kích thước (Smart Dimension)
  • Lệnh vẽ phác tham chiếu từ hình ảnh (Sketch Picture)
  • Nhóm lệnh ràng buộc kích thước
  • Nhóm lệnh ngắt và tạo quan hệ ràng buộc (hình học, kích thước) (Display/ Delete Relations)

Bài 3 Môi trường vẽ phác thảo Sketch 3D

  • Lệnh Fit Spline
  • Nhóm lệnh Curve
  • Nhóm lệnh ràng buộc hình học

Bài 4 Môi trường tạo khối Features

  • Nhóm lệnh tạo khối
  • Nhóm lệnh cắt khối
  • Lệnh Hole Wizard
  • Nhóm lệnh tạo hình
  • Nhóm lệnh tạo dãy
  • Chỉnh sửa và thay thế bề mặt

Bài 5 Môi trường lắp ráp

  • Vào môi trường lắp ráp từ cụm lắp ráp con
  • Vào môi trường lắp ráp từ từ mô hình chi tiết
  • Trạng thái chi tiết

Bài 6 Môi trường tạo hình chiếu

  • Mở bản vẽ từ cụm lắp ráp
  • Mở bản vẽ từ mô hình chi tiết
  • Điều chỉnh chung toàn bộ bản vẽ (Propeties)
  • Điều chỉnh mỗi hình chiếu bản vẽ
  • Môi trường thiết lập hình chiếu
  • Môi trường Annotation

Bài 7 Kiểm tra trong quá trình lắp ráp

  • Va chạm tĩnh (Interference Detection)
  • Va chạm động (Move component)
  • Khoảng hở cho phép giữa hai chi tiết (Clearance Verification)
  • Kiểm tra độ đồng tâm của lỗ (Hole Alignment)

Bài 8 Thiết kế theo cấu hình (Configuration)

  • Cấu hình kích thước (Configure Dimension)
  • Cấu hình Features
  • Cấu hình Equations
  • Cấu hình vật liệu (Configuration Material)
  • Cấu hình hiển thị mô hình (Display States)
  • Quản lý thông số kích thước bằng Design Table
  • Cấu hình Mate
  • Cấu hình chi tiết (Configuration Component)
  • Cấu hình cụm lắp ráp con (Configuration Subassembly)

 

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.